Huyện Yên Bình có 26 xã, thị trấn. Trong đó có 24 xã và 2 thị trấn.
|
STT |
Xã, Thị trấn |
Lãnh đạo |
ĐT UBND |
BĐVH |
|
1 |
Xuân Long |
CT. Hoàng Hợi |
846.258 |
882.086 |
|
2 |
Ngọc Chấn |
CT. Nông Tiến Dũng |
883.147 |
883.270 |
|
3 |
Cảm Nhân |
CT. Nguyễn Văn Đề |
883.007 |
883.011 |
|
4 |
Tích Cốc |
Ông Tăng BT |
883.028 |
883.046 |
|
CT. Nông Công Chính |
|
5 |
Mỹ Gia |
Ông Dương BT |
883.055 |
882.034 |
|
Ông Hùng PBT |
|
6 |
Xuân Lai |
Ông Lai BT |
|
883.084 |
|
Ông Dậu CT |
|
7 |
Yên Thành |
|
882.410 |
882.118 |
|
8 |
Phúc An |
Ông Việt BT |
882.430 |
882.083 |
|
9 |
Vũ Linh |
|
884.204 |
884.233 |
|
10 |
Bạch Hà |
|
884.097 |
884.249 |
|
11 |
Phúc Ninh |
|
882.501 |
883.060 |
|
12 |
Vĩnh Kiên |
Ông Thắng |
884.431 |
884.040 |
|
Ông Tiến |
|
13 |
Bảo Ái |
Ông Vân BT |
882.012 |
|
|
Ông Hải CT |
|
Yên Bình |
Ông Nam CT |
884.189 |
884.232 |
|
14 |
TT Thác Bà |
Ông Tuấn BT |
884.439 |
884.206 |
|
Ông Lương PBT
Ông Hùng CT |
|
15 |
Hán Đà |
Ông Quyết BT |
884.692 |
884.042 |
|
Ông Chính PBT |
|
16 |
Thịnh Hưng |
Ông Hưng CT |
885.438 |
886.096 |
|
Ông Lơi BT
Ông Vương PBT |
|
17 |
Phú Thịnh |
Ông Thưởng BT |
885.626 |
885.677 |
|
Ông Hạnh PBT |
|
18 |
TT Yên Bình |
Ông Đoàn BT |
885.193 |
|
|
Ông Hùng CT |
|
19 |
Đại Đồng |
Ông Tâm |
885.391 |
|
|
Ông Ngọc |
|
20 |
T. Hương |
Ông Chức BT |
882.302 |
882.002 |
|
Ông Tịch CT |
|
21 |
Cẩm Ân |
Ông Lương |
|
882065 |
|
Ông Hải CT |
|
22 |
Mông Sơn |
Ông Vỹ BT |
882.123 |
|
|
Ông Niên CT |
|
23 |
Tân Nguyên |
Ông Tiến BT |
842.440
842.659 |
|
|
Ông Chính CT |
|
24 |
Văn Lãng |
|
|
|