I. TÊN THỦ TỤC: Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở xuống
II. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN:
Bước 1: Người có bằng thuyền trưởng, bằng máy trưởng hoặc chứng chỉ khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng do các Bộ, ngành của Việt Nam cấp; người nước ngoài hoặc người Việt Nam cư trú ở nước ngoài có bằng thuyền trưởng, bằng máy trưởng hoặc chứng chỉ khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng do nước ngoài cấp, nếu có nhu cầu làm việc trên các phương tiện thủy nội địa thì phải làm thủ tục chuyển đổi sang bằng thuyền trưởng, bằng máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn tương ứng, các trường hợp đổi sang bằng thuyền trưởng phương tiện thuỷ nội địa phải dự sát hạch môn pháp luật giao thông đường thuỷ nội địa.
Bước 2: Hoàn thiện đến nộp hồ sơ tại phòng Vận tải, Sở Giao thông vận tải:
+ Trường hợp đầy đủ viết giấy hẹn;
+ Trường hợp không đúng theo qui định cán bộ hướng dẫn yêu cầu bổ sung hồ sơ;
Bước 3: Trả kết quả tại phòng vận tải Sở Giao thông vận tải Yên Bái:
+ Nộp lệ phí;
+ Xuất trình biên lai và giấy hẹn;
+ Trường hợp lấy hộ phải có giấy uỷ quyền hoặc chứng minh nhân dân
III. CÁCH THỰC HIỆN: Tại phòng Vận tải - Sở Giao thông vận tải Yên Bái
IV. THÀNH PHẦN, SỐ LƯỢNG HỒ SƠ:
1. Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Đơn đề nghị có dán ảnh;
- 03 ảnh mầu cỡ 3 x 4cm kiểu chứng minh nhân dân;
- Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu;
- Giấy chứng nhận đủ sức khỏe của trung tâm y tế hoặc bệnh viện đa khoa cấp huyện trở lên cấp;
- Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp nghề, trung học chuyên nghiệp, bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề, bằng tốt nghiệp đại học (tương ứng với từng hạng bằng được cấp);
2. Số lượng: 01 bộ
V. THỜI HẠN GIẢI QUYẾT: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ
VI. ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN TTHC: cá nhân
VII. CƠ QUAN THỰC HIỆN TTHC:
1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải Yên Bái
2. Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
3. Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông Vận tải Yên Bái
4. Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
VIII. LỆ PHÍ: 50.000 đ
IX. CĂN CỨ PHÁP LÝ:
1. Luật giao thông đường thuỷ nội địa số 23/2004/QH ngày15/6/2004, có hiệu lực 01/01/2005
2. Công văn hướng dẫn số 1712/CĐS-TCCB ngày 11/12/2008 của Cục đường sông Việt Nam thực hiện quyết định số 19/2008/QĐ - BGTVT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải ban hành quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thuỷ nội địa
3. Quyết định số 19/2008/QĐ - BGTVT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải ban hành quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thuỷ nội địa
4. Quyết định số 2125/2007/QĐ-UBND ngày 26/11/2007 của UBND tỉnh Yên Bái ban hành quy định về tổ chức quản lý phương tiện thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh Yên Bái
5. Thông tư 47/2005/TT-BTC ngày 08/06/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý nhà nước về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa.ư
X. MẪU ĐƠN, TỜ KHAI: